BẢO HIỂM XE Ô TÔ

BIỂU PHÍ VÀ MỨC TRÁCH NHIỆM BH TNDS CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI 
THEO THÔNG TƯ 22-BTC ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/04/2016
               
CHÚ Ý: KHI BÁN BẢO HIỂM XONG PHẢI BÁO CHO NHÂN VIÊN BẢO HIỂM 
NẾU KHÔNG BÁO XẢY RA TAI NẠN THÌ CÔNG TY BẢO HIỂM KHÔNG 
CHỊU TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG.      
Mức trách nhiệm bảo hiểm ôtô:        
a/ Về người: 100 triệu đồng/người/vụ (Đối với người thứ 3 và hành khách)    
b/ Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ (Đối với người thứ 3)      
Bảo hiểm tự nguyện tai nạn lái phụ xế và người ngồi trên xe : 10 triệu đồng/người/vụ     
STT LOẠI XE TNDS CHƯA VAT THUẾ VAT
(TNDS)
TNDS CÓ
THUẾ
NGƯỜI NGỒI TỔNG
CỘNG PHÍ
I XE ÔTÔ KHÔNG KINH DOANH VẬN TẢI      
  4 chỗ 437,000 43,700 480,700 40,000 520,700
  5 chỗ 437,000 43,700 480,700 50,000 530,700
  7 chỗ 794,000 79,400 873,400 70,000 943,400
  8 chỗ 794,000 79,400 873,400 80,000 953,400
  9 chỗ 794,000 79,400 873,400 90,000 963,400
  12 chỗ 1,270,000 127,000 1,397,000 120,000 1,517,000
  15 chỗ 1,270,000 127,000 1,397,000 150,000 1,547,000
  16 chỗ 1,270,000 127,000 1,397,000 160,000 1,557,000
  20 chỗ 1,270,000 127,000 1,397,000 200,000 1,597,000
  24 chỗ 1,270,000 127,000 1,397,000 240,000 1,637,000
  25 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 250,000 2,257,500
  29 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 290,000 2,297,500
  30 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 300,000 2,307,500
  35 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 350,000 2,357,500
  40 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 400,000 2,407,500
  45 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 450,000 2,457,500
  50 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 500,000 2,507,500
  55 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 550,000 2,557,500
  60 chỗ 1,825,000 182,500 2,007,500 600,000 2,607,500
  Xe bán tải 933,000 93,300 1,026,300 50,000 1,076,300
II XE ÔTÔ KINH DOANH VẬN TẢI        
  XE CHỞ NGƯỜI TNDS CHƯA VAT THUẾ VAT
(TNDS)
TNDS CÓ
THUẾ
LÁI PHỤ XE TỔNG
CỘNG PHÍ
  4 chỗ 756,000 75,600 831,600 15,000 846,600
  5 chỗ 756,000 75,600 831,600 15,000 846,600
  7 chỗ 1,080,000 108,000 1,188,000 15,000 1,203,000
  8 chỗ 1,253,000 125,300 1,378,300 15,000 1,393,300
  9 chỗ 1,404,000 140,400 1,544,400 15,000 1,559,400
  10 chỗ 1,512,000 151,200 1,663,200 15,000 1,678,200
  12 chỗ 1,822,000 182,200 2,004,200 15,000 2,019,200
  15 chỗ 2,394,000 239,400 2,633,400 30,000 2,663,400
  16 chỗ 3,054,000 305,400 3,359,400 30,000 3,389,400
  24 chỗ 4,632,000 463,200 5,095,200 30,000 5,125,200
  25 chỗ 4,813,000 481,300 5,294,300 30,000 5,324,300
  29 chỗ 4,933,000 493,300 5,426,300 30,000 5,456,300
  30 chỗ 4,963,000 496,300 5,459,300 30,000 5,489,300
  35 chỗ 5,113,000 511,300 5,624,300 30,000 5,654,300
  39 chỗ 5,233,000 523,300 5,756,300 30,000 5,786,300
  40 chỗ 5,263,000 526,300 5,789,300 30,000 5,819,300
  42 chỗ 5,323,000 532,300 5,855,300 30,000 5,885,300
  45 chỗ 5,413,000 541,300 5,954,300 30,000 5,984,300
  46 chỗ 5,443,000 544,300 5,987,300 30,000 6,017,300
  47 chỗ 5,473,000 547,300 6,020,300 30,000 6,050,300
  50 chỗ 5,563,000 556,300 6,119,300 30,000 6,149,300
III XE TẢI          
  Dưới 3 tấn 853,000 85,300 938,300 30,000 968,300
  Từ 3tấn đến 8 tấn 1,660,000 166,000 1,826,000 45,000 1,871,000
  Trên 8 tấn đến 15 tấn 2,746,000 274,600 3,020,600 45,000 3,065,600
  Trên 15 tấn 3,200,000 320,000 3,520,000 45,000 3,565,000
IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC      
  Xe đầu kéo rơmooc 4,800,000 480,000 5,280,000 45,000 5,325,000
  Xe ôtô chuyên dùng   Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục III        
  Xe máy chuyên dùng   Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục III        
  XE TAXI  5 chỗ: 1.413.720đ, 7 chỗ: 2.019.600đ, 8 chỗ: 2.343.110đ.  
  XE TẬP LÁI 5 chỗ: 576.840đ,  7 chỗ: 1.048.080đ,  8 chỗ: 1.048.080 đ.  
Read 315 times

LƯỢT TRUY CẬP

267496
Hôm nay
Hôm qua
Trong tuần
Trong tháng
Tất cả
102
111
680
2444
267496